tức bực

  1. irrité; fâché; exaspéré; énervé.
    • Tức bực với ai
      être irrité contre quelqu'un;
    • Tức bực một sự bất trắc
      fâché d'un contretemps.
tức bực
Một cậu bé tức bực vì không thể mở được hộp đồ chơi.